HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU DOANH NGHIẾP 2008

(Số liệu điều tra có đến1/12/2007)

 

I.CẤU TRÚC CSDL

Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp được xây dựng trên hệ quản trị CSDL MsSQL server với dung lượng khoảng 400MB. Số lượng doanh nghiệp điều tra được là 155246.

Thông tin của doanh nghiệp được tổ chức trên 25 bảng được miêu tả dưới đây, trong đó bảng TTCB(thông tin cơ bản) và bảng dinhdanh (định danh) là 2 bảng chính chứa thông tin cơ bản của tất cả các doanh nghiệp.

 

STT

Tên bảng

Mô tả

1

TTCB

Thông tin cơ bản

2

Dinhdanh

Thông tin định danh

3

laodong1

Lao động năm 2007

4

laodong2

Chi tiết lao động do doanh nghiệp quản lư thời điểm cuối năm 2007

5

Taisan

Tài sản và nguồn vốn

6

KQ_SXKD

Kết quả sản xuất kinh doanh

7

nop_ns

Nộp ngân sách

8

bvmt

Bảo vệ môi trường của doanh nghiệp

9

vdt

Vốn đầu tư trong năm

10

hdxd

Hoạt động xây dựng

11

hddv

Hoạt động dịch vụ khác

12

hdbh

Hoạt động bảo hiểm

13

vpd

Vốn pháp định

14

hdxnk

Hoạt động xuất nhập khẩu

15

hdvt

Hoạt động vận tải

16

hdng

Hoạt động trung gian tài chính

17

hdtn

Hoạt động thương nghiệp

18

hdks

Hoạt động khác sạn

19

hdnh

Hoạt động nhà hàng

20

hddl

Hoạt động du lịch

21

hddt

Hoạt động đào tạo

22

cbkh

Cán bộ khoa học và đầu tư nghiên cứu phát triển

23

hdtg

Hoạt động thu gom rác thải

24

Dscn

Danh sách chi nhánh

25

spcn

Sản phẩm công nghiệp

(H́nh:Quan hệ các bảng trong CSDL doanh nghiệp 2007)

 

Danh sách các bảng danh mục đi kèm

 

STT

Tên bảng

Mô tả

1

dm_tinh

Danh mục hành chính cấp tỉnh

2

dm_huyen

Danh mục hành chính cấp huyện

3

dm_xa

Danh mục hành chính cấp xă, phường

4

dmn_c1

Danh mục ngành kinh tế cấp 1

5

dmn_c2

Danh mục ngành kinh tế cấp 2

6

dmn_c3

Danh mục ngành kinh tế cấp 3

7

dmn_c4

Danh mục ngành kinh tế cấp 4

8

dmn_c5

Danh mục ngành kinh tế cấp 5

9

dmn_c1c

Danh mục ngành kinh tế cấp 1 cũ

10

dmn_c2c

Danh mục ngành kinh tế cấp 2 cũ

11

dmn_c3c

Danh mục ngành kinh tế cấp 3 cũ

12

dmn_c4c

Danh mục ngành kinh tế cấp 4 cũ

13

dmn_c5c

Danh mục ngành kinh tế cấp 5 cũ

14

dm_lhdn

Danh mục loại h́nh doanh nghiệp

15

dm_nuoc

Danh mục các nước trên thế giới

16

dm_qm_doanhthu

Danh mục qui mô doanh thu doanh nghiệp

17

dm_qm_laodong

Danh mục qui mô lao động doanh nghiệp

18

dm_qm_nguonvon

Danh mục qui mô nguồn vốn doanh nghiệp

19

dm_qm_taisan

Danh mục qui mô tài sản doanh nghiệp

20

dm_qm_thunhap_nld

Danh mục qui mô thu nhập người lao động

21

dm_sp

Danh mục sản phẩm

 

(H́nh: Quan hệ bảng thông tin cơ bản và các bảng danh mục đi kèm)

 

Ngoài ra c̣n có một số bảng miêu tả cấu trúc của CSDL

STT

Tên bảng

Mô tả

1

dm_qh_bang

Danh mục quan hệ các bảng trong CSDL

2

dm_kieu_truong

Danh mục các kiểu trường sử dụng

3

dm_loai_bang

Danh mục các loại bảng sử dụng trong CSDL

4

dm_loai_truong

Danh mục các loại trường sử dụng trong CSDL

5

dangnhap

Thông tin người sử dụng

6

dm_truong

Danh mục các trường sử dụng trong các bảng trong CSDL

7

v_quanhe_bang

Quan hệ của các bảng

8

dm_bang

Danh mục các bảng sử dụng trong CSDL

 

 

 

Các trường dữ liệu của 24 bảng dữ liệu

 

TTCB

Bảng thông tin cơ bản

 

 

STT

Tên trường

Mô tả

ĐVT

Kiểu dữ liệu

1

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

N

2

tinh

Tỉnh

 

C

3

Huyen

   Huyện, Quận

 

C

4

Xa

   Xă, phường

 

C

5

NamSXKD

  Năm bắt đầu SXKD

 

N

6

Namsinh

   Năm sinh

 

N

7

Namnu

   Giới tính

 

N

8

Dantoc

   Dân tộc

 

N

9

Quoctich

   Quốc tịch

 

N

10

TDCM

   Tŕnh độ chuyên môn

 

N

11

lhdn

      Loại h́nh doanh nghiệp

 

N

12

Von_nntw

      % Von Nhà nước Trung ương CTCP >50%

 

N

13

Von_nndp

      % Von Nhà nước Địa phương  CTCP >50%

 

N

14

co_ChiPhoi

     Cổ phân Nhà nước chi phối

 

N

15

Von_nn

      % Von Nhà nước CTCP,TNHH <=50%

 

N

16

tennganhkd

      Tên ngành SXKD chính

 

C

17

nganh_kd

      Ngành  VSIC 97

 

N

18

nganh_cu

      Ngành VSIC 93

 

N

19

ten_nkd1

      Tên ngành nghề Kinh doanh khác 1

 

C

20

nkd1

      Ngành nghề KD khác 1(VSIC 97)

 

N

21

nkd1_cu

      Ngành nghề KD khác 1(VSIC 93)

 

N

22

ten_nkd2

      Tên ngành nghề Kinh doanh khác 2

 

C

23

nkd2

      Ngành nghề KD khác 2(VSIC 97)

 

N

24

nkd2_cu

      Ngành nghề KD khác 2(VSIC 93)

 

N

25

ten_nkd3

      Tên ngành nghề Kinh doanh khác 3

 

C

26

nkd3_cu

      Ngành nghề KD khác 3(VSIC 97)

 

N

27

nkd3

      Ngành nghề KD khác 3(VSIC 93)

 

N

28

ten_nkd4

      Tên ngành nghề Kinh doanh khác 4

 

C

29

nkd4

      Ngành nghề KD khác 4(VSIC 97)

 

N

30

nkd4_cu

      Ngành nghề KD khác 4(VSIC 93)

 

N

31

co_xnk

     DN có Xuất, nhập khẩu dịch vụ

 

N

32

ld13

Tổng số lao động cuối năm

Người

N

33

QM_Laodong_DN

Qui mô lao động

 

N

34

tn1

Thu nhập người lao động

Triệu đồng

N

35

ts12

Tổng số tài sản của doanh nghiệp

Triệu đồng

N

36

ts232

Nguồn vốn chủ sở hữu

Triệu đồng

N

37

QM_nguon_sh

Qui mô nguồn sở hữu

 

N

38

kqkd4

Doanh thu thuần

Triệu đồng

N

39

QM_doanhthu

Quy mô Doanh thu thuần

Triệu đồng

N

40

kqkd9

Lợi nhuận trước thuế

Triệu đồng

N

41

Qm_ln_truocthue

Quy mô Lợi nhuận trước thuế

Triệu đồng

N

42

nns12

Thuế thunhập phát sinh đă nộp

Triệu đồng

N

43

tn2

      Tiền lương,thưởng,phụ cấp

Triệu đồng

N

44

tn3

      Bảo hiểm xă hội thay lương

Triệu đồng

N

45

tn4

      Các khoản thu nhập khác

Triệu đồng

N

46

tn5

      Đóng góp của chủ DN tới BHXH,Y tế,K.phí CĐ

Triệu đồng

N

47

so_pc

      Số máy vi tính

Chiếc

N

48

co_lan

      DN có mạng máy tính LAN

 

N

49

pc_lan

      Số máy kết nối mạng LAN

Chiếc

N

50

co_int

      DN có kết nối mạng Internet

 

N

51

pc_int

      Số máy kết nối mạng Internet

Chiếc

N

52

co_web

      DN có Website

 

N

53

co_email

      DN có giao dịch T.mại điện tử ?

 

N

54

Giaodich

      Tổng trị giá giao dịch T.mại điện tử

Triệu đồng

N

55

tnld1

  Số vụ tai nạn xảy ra trong năm

Vụ

N

56

tnld2

  Trong đó số vụ tai nạn gây chết người

Vụ

N

57

tnld3

  Số lượt người bị tai nạn lao động

Người

N

58

tnld4

  Trong đó số người bị chết

Người

N

59

tnld5

  Tổng giá trị thiệt hại do TNLD gây ra

Triệu đồng

N

60

co_hdcn

Có Sản phẩm ngành Công nghiệp

 

C

61

co_hdvt

Có hoạt động Vận tải

 

C

62

co_vpd

Có thực hiện góp vốn pháp định

 

C

63

co_vdt

Có vốn đầu tư phát triển

 

C

64

co_cbkh

Có Cán bộ khoa học công nghệ

 

C

65

co_daotao

Có Đào tạo nghề

 

C

66

co_bvmt

Có chỉ tiêu bảo vệ môi trường

 

C

67

co_hdxd

Có hoạt động Công nghiệp, xây dựng

 

C

68

co_hdtn

Có hoạt động Thương nghiệp

 

C

69

co_hdks

Có hoạt động Khách sạn

 

C

70

co_hdnh

Có hoạt động Nhà hàng

 

C

71

co_hddl

Có hoạt động Du lịch

 

C

72

co_hddv

Có hoạt động Dịch vụ

 

C

73

co_xnkdv

Có xuất nhập khẩu dịch vụ

 

C

74

co_hdtg

Có hoạt động thu gom, xử lư chất thải

 

C

75

co_hdng

Có hoạt động Ngân hàng

 

C

76

co_hdbh

Có hoạt động Bảo hiểm

 

C

77

co_dsdv

Có Danh sách các đơn vị thành viên

 

C

78

co_Phieu3

Có điều tra mẫu Phiếu 3

 

C

 

 

 

 

Dinhdanh

Thông tin định danh

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

N

tencs

  Tên Doanh nghiệp

 

C

Tengd

  Tên giao dịch

 

C

Ma_thue

  Mă số Thuế (9 số thứ đầu)

 

C

Ma_thue2

  Mă số Thuế (số thứ 10)

 

C

NamSXKD

  Năm bắt đầu SXKD

 

N

Dchi

  Thôn (số nhà đường phố)

 

C

Dthoai

   Điện thoại

 

C

Fax

   Fax

 

C

Email

   Email

 

C

Hoten

   Họ tên người đứng đầu

 

C

Namsinh

   Năm sinh

 

N

DC_web

      Địa chỉ WEB

 

C

DC_EMAIL

      Địa chỉ mail

 

C

 

laodong1

Lao động năm 2007

 

 

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

ld11

      Tổng số Lao động đầu năm

Người

N

ld21

       Số Lao động được đóng BHXH  đầu năm

Người

N

ldnc1

        Lao động - Ngành SXKD chính

Người

N

ldn11

        Lao động - Ngành nghề KD 1

Người

N

ldn21

        Lao động - Ngành nghề KD 2

Người

N

ldn31

        Lao động - Ngành nghề KD 3

Người

N

ldn41

        Lao động - Ngành nghề KD 4

Người

N

ld12

      Tổng số Lao động đầu năm - Nữ

Người

N

ld22

       Số Lao động được đóng BHXH - Nữ  đầu năm

Người

N

ldnc2

        Lao động - Ngành SXKD chính- Nữ

Người

N

ldn12

        Lao động - Ngành nghề KD 1- Nữ

Người

N

ldn22

        Lao động - Ngành nghề KD 2- Nữ

Người

N

ldn32

        Lao động - Ngành nghề KD 3- Nữ

Người

N

ldn42

        Lao động - Ngành nghề KD 4- Nữ

Người

N

ld13

      Tổng số Lao động cuối năm

Người

N

ld23

      Số Lao động được đóng BHXH cuối năm

Người

N

ldnc3

        Lao động - Ngành SXKD chính

Người

N

ldn13

        Lao động - Ngành nghề KD 1

Người

N

ldn23

        Lao động - Ngành nghề KD 2

Người

N

ldn33

        Lao động - Ngành nghề KD 3

Người

N

ldn43

        Lao động - Ngành nghề KD 4

Người

N

ld14

      Tổng số Lao động cuối năm- Nữ

Người

N

ld24

       Số Lao động được đóng BHXH - Nữ  cuối năm

Người

N

ldnc4

        Lao động - Ngành SXKD chính- Nữ

Người

N

ldn14

        Lao động - Ngành nghề KD 1- Nữ

Người

N

ldn24

        Lao động - Ngành nghề KD 2- Nữ

Người

N

ldn34

        Lao động - Ngành nghề KD 3- Nữ

Người

N

ldn44

        Lao động - Ngành nghề KD 4- Nữ

Người

N

 

laodong2

Chi tiết lao động do doanh nghiệp quản lư thời điểm cuối năm 2007

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

CTLD11

   Tổng số lao động cuối năm

Người

N

CTLD12

   Trong đó nữ cuối năm

Người

N

CTLD21

   Tổng số lao động dưới 18 uổi

Người

N

CTLD22

   Trong đó nữ lao động dưới 18 tuổi

Người

N

CTLD31

   Tổng số lao động từ 18 tuổi đến 25 tuổi

Người

N

CTLD32

   Trong đó nữ lao động từ 18 tuổi đến 25 tuổi

Người

N

CTLD41

   Tổng số lao động từ 26 tuổi đến 35 tuổi

Người

N

CTLD42

   Trong đó nữ lao động từ 26 tuổi đến 35 tuổi

Người

N

CTLD51

   Tổng số lao động từ 36 tuổi đến 45 tuổi

Người

N

CTLD52

   Trong đó nữ lao động từ 36 tuổi đến 45 tuổi

Người

N

CTLD61

   Tổng số lao động từ 46 tuổi đến 55 tuổi

Người

N

CTLD62

   Trong đó nữ lao động từ 46 tuổi đến 55 tuổi

Người

N

CTLD71

   Tổng số lao động từ 56 tuổi đến 60 tuổi

Người

N

CTLD72

   Trong đó nữ lao động từ 56 tuổi đến 60 tuổi

Người

N

CTLD81

   Tổng số lao động trên 60 tuổi

Người

N

CTLD82

   Trong đó nữ lao động trên 60 tuổi

Người

N

CTLD91

   Tổng số lao động là Tiến sỹ

Người

N

CTLD92

   Trong đó nữ lao động là Tiến sỹ

Người

N

CTLD101

   Tổng số lao động là thạc sỹ

Người

N

CTLD102

   Trong đó nữ lao động là thạc sỹ

Người

N

CTLD111

   Tổng số lao động là đại học

Người

N

CTLD112

   Trong đó nữ lao động là đại học

Người

N

CTLD121

   Tổng số lao động là cao đẳng

Người

N

CTLD122

   Trong đó nữ là cao đẳng

Người

N

CTLD131

   Tổng số lao động là trung học chuyên nghiệp

Người

N

CTLD132

   Trong đó nữ  là trung học chuyên nghiệp

Người

N

CTLD141

   Tổng số lao động dạy nghề dài hạn

Người

N

CTLD142

   Trong đó nữ lao động dạy nghề dài hạn

Người

N

CTLD151

   Tổng số lao động dạy nghề ngắn hạn

Người

N

CTLD152

   Trong đó nữ lao động dạy nghề ngắn hạn

Người

N

CTLD161

   Tổng số lao động tŕnh độ khác

Người

N

CTLD162

   Tổng số lao động nữ  tŕnh độ khác

Người

N

 

 

Taisan

Tài sản và nguồn vốn

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

ts11

      Tổng Số tài sản - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts21

     A. Tài sản ngắn hạn - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts31

    Trong đó : (1)  Các khoản phải thu ngắn hạn

Triệu đồng

N

ts41

                     (2)  Hàng tồn kho (tổng số)

Triệu đồng

N

ts51

      Trong hàng tồn kho : + Chi phí sản xuất dở dang

Triệu đồng

N

ts61

                                        + Thành phẩm

Triệu đồng

N

ts71

                                        + Hàng gửi đi bán

Triệu đồng

N

ts81

      B. Tài sản dài hạn - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts91

     I. Các khoản phải thu dài hạn - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts101

      II. Tài sản cố định - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts111

        1 Tài sản cố định hữu h́nh - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts121

           + Nguyên giá

Triệu đồng

N

ts131

           + Giá trị hao ṃn luỹ kế

Triệu đồng

N

ts141

        2. Tài sản cố định cho thuê tài chính - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts151

           + Nguyên giá

Triệu đồng

N

ts161

           + Giá trị hao ṃn luỹ kế

Triệu đồng

N

ts171

        3. Tài sản cố định vô h́nh - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts181

           + Nguyên giá

Triệu đồng

N

ts191

          + Giá trị hao ṃn luỹ kế

Triệu đồng

N

ts201

       4. Chi phí cơ bản xây dựng dở dang - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts211

      Tổng cộng nguồn vốn  - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts221

      Nợ phải trả - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts231

      Nguồn vốn chủ sở hữu - Đầu năm

Triệu đồng

N

ts12

      Tổng Số tài sản - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts22

     A. Tài sản ngắn hạn - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts32

    Trong đó : (1)  Các khoản phải thu ngắn hạn

Triệu đồng

N

ts42

                     (2)  Hàng tồn kho (tổng số)

Triệu đồng

N

ts52

      Trong hàng tồn kho : + Chi phí sản xuất dở dang

Triệu đồng

N

ts62

                                        + Thành phẩm

Triệu đồng

N

ts72

                                        + Hàng gửi đi bán

Triệu đồng

N

ts82

      B. Tài sản dài hạn - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts92

     I. Các khoản phải thu dài hạn - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts102

      II. Tài sản cố định - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts112

        1 Tài sản cố định hữu h́nh - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts122

           + Nguyên giá

Triệu đồng

N

ts132

           + Giá trị hao ṃn luỹ kế

Triệu đồng

N

ts142

        2. Tài sản cố định cho thuê tài chính - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts152

                 + Nguyên giá

Triệu đồng

N

ts162

                 + Giá trị hao ṃn luỹ kế

Triệu đồng

N

ts172

        3. Tài sản cố định vô h́nh - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts182

                 + Nguyên giá

Triệu đồng

N

ts192

                 + Giá trị hao ṃn luỹ kế

Triệu đồng

N

ts202

       4. Chi phí cơ bản xây dựng dở dang - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts212

      Tổng cộng nguồn vốn  - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts222

      Nợ phải trả - Cuối Năm

Triệu đồng

N

ts232

      Nguồn vốn chủ sở hữu - Cuối Năm

Triệu đồng

N

 

 

KQ_SXKD

Kết quả sản xuất kinh doanh

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

kqkd1

      Doanh thu bán hàng,cung cấp dịch vụ

Triệu đồng

N

kqkd2

      Các khoản giảm trừ doanh thu

Triệu đồng

N

kqkd3

      Thuế tiêu thụ ĐB, XNK, GTGT

Triệu đồng

N

kqkd4

      Doanh thu thuần bán hàng,cung cấp dịch vụ

Triệu đồng

N

kqkd5

      Trong đó: Doanh thu bán lẻ

Triệu đồng

N

kqkd6

           Doanh thu thuần dịch vụ Công nghiệp

Triệu đồng

N

kqkdc

      Doanh thu thuần ngành SXKD chính

Triệu đồng

N

kqkd7

      Doanh thu hoạt động tài chính

Triệu đồng

N

kqkd8

      Thu nhập khác

Triệu đồng

N

kqkd9

      Tổng lợi nhuận trước thuế

Triệu đồng

N

kqkd10

      Lợi nhuận SXKD

Triệu đồng

N

kqkd11

      Lợi nhuận hoạt động tài chính

Triệu đồng

N

kqkd12

      Lợi nhuận hoạt động khác

Triệu đồng

N

KQKDN1

      Kết qủa kinh doanh ngành 1

 

N

KQKDN2

      Kết qủa kinh doanh ngành 2

 

N

KQKDN3

      Kết qủa kinh doanh ngành 3

 

N

KQKDN4

      Kết qủa kinh doanh ngành 4

 

N

 

nop_ns

Nộp ngân sách

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

nns11

Tổng số thuế và các khoản phí,lệ phí phải nộp nhà nước

Triệu đồng

N

nns21

Trong đó: +  Thuế giá trị gia tăng hàng bán nội địa phải nộp

Triệu đồng

N

nns31

                + Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp

Triệu đồng

N

nns41

                + Thuế xuất, nhập khẩu phải nộp

Triệu đồng

N

nns51

                  Trong đó:   Thuế xuất khẩu phải nộp

Triệu đồng

N

nns61

                + Thuế thu nhập doanh nghiệp

Triệu đồng

N

nns12

Tổng số thuế và các khoản phí,lệ phí đă nộp nhà nước

Triệu đồng

N

nns22

Trong đó: +  Thuế giá trị gia tăng hàng bán nội địa đă nộp

Triệu đồng

N

nns32

                + Thuế tiêu thụ đặc biệt đă nộp

Triệu đồng

N

nns42

                + Thuế xuất, nhập khẩu đă nộp

Triệu đồng

N

nns52

                  Trong đó:   Thuế xuất khẩu đă nộp

Triệu đồng

N

nns62

                + Thuế thu nhập doanh nghiệp đă nộp

Triệu đồng

N

 

 

bvmt

Bảo vệ môi trường của doanh nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

gt_tbct

  Tổng giá trị thiết bị,CT xử lư môi trựng

Triệu đồng

N

gt_tbxl

       Trong đó: Giá trị thiết bị xử lư ô nhiễm

Triệu đồng

N

cp_bvmt

  Tổng chi phí cho công tác bảo vệ môi trường

Triệu đồng

N

cp_xltb

  Trong đó chi phí xây lắp thiết bị, CTXL

Triệu đồng

N

cp_txbvmt

                 chi phí thường xuyên cho công tác BVMT

Triệu đồng

N

ctl1

  Chất thải Lỏng : Khối lượng thải ra

m3

N

ctl2

                   Khối lượng được xử lư

m3

N

ctl3

    H́nh thúc xử lư : Dùng thiết bị loc

m3

N

ctl4

                     Xả ra bể lắng

m3

N

ctl5

                     Dùng hoá chất

m3

N

ctl6

                     Chôn lấp

m3

N

ctl7

                     Đốt

m3

N

ctl8

                    H́nh thức xử lư khác

m3

N

ctl9

                     Không xử lư

m3

N

ctlnh1

  Chất thải Lỏng nguy hại : Khối lượng thải ra

m3

N

ctlnh2

                   Khối lượng được xử lư

m3

N

ctlnh3

    H́nh thúc xử lư : Dùng thiết bị loc

m3

N

ctlnh4

                     Xả ra bể lắng

m3

N

ctlnh5

                     Dùng hoá chất

m3

N

ctlnh6

                     Chôn lấp

m3

N

ctlnh7

                     Đốt

m3

N

ctlnh8

                    H́nh thức xử lư khác

m3

N

ctlnh9

                     Không xử lư

m3

N

ctk1

  Chất thải Khí : Khối lượng thải ra

m3

N

ctk2

                   Khối lượng được xử lư

m3

N

ctk3

    H́nh thúc xử lư : Dùng thiết bị loc

m3

N

ctk4

                     Xả ra bể lắng

m3

N

ctk5

                     Dùng hoá chất

m3

N

ctk6

                     Chôn lấp

m3

N

ctk7

                     Đốt

m3

N

ctk8

                    H́nh thức xử lư khác

m3

N

ctk9

                     Không xử lư

m3

N

ctknh1

  Chất thải Khí nguy hại  : Khối lượng thải ra

m3

N

ctknh2

                   Khối lượng được xử lư

m3

N

ctknh3

    H́nh thúc xử lư : Dùng thiết bị loc

m3

N

ctknh4

                     Xả ra bể lắng

m3

N

ctknh5

                     Dùng hoá chất

m3

N

ctknh6

                     Chôn lấp

m3

N

ctknh7

                     Đốt

m3

N

ctknh8

                    H́nh thức xử lư khác

m3

N

ctknh9

                     Không xử lư

m3

N

ctr1

  Chất thải Rắn : Khối lượng thải ra

tấn

N

ctr2

                   Khối lượng được xử lư

tấn

N

ctr5

     H́nh thúc xử lư: Dùng hoá chất

tấn

N

ctr6

                     Chôn lấp

tấn

N

ctr7

                     Đốt

tấn

N

ctr8

                    H́nh thức xử lư khác

tấn

N

ctr9

                     Không xử lư

tấn

N

ctrnh1

  Chất thải Rắn nguy hại : Khối lượng thải ra

 

N

ctrnh2

                   Khối lượng được xử lư

 

N

ctrnh5

     H́nh thúc xử lư: Dùng hoá chất

 

N

ctrnh6

                     Chôn lấp

 

N

ctrnh7

                     Đốt

 

N

ctrnh8

                    H́nh thức xử lư khác

 

N

ctrnh9

                     Không xử lư

 

N

Co_a

  DN có thành lập tổ chức, bộ phận chuyên môn BVMT

N

Songuoi_CT

   Số người chuyên trách về BVMT

 

N

Co_b

  DN có triển khai hệ thống quản lư môi trường

 

N

Co_c

  DN có chưnứg chỉ chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 14001

N

Co_d

  DN có được cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường

N

Co_e

  DN có áp dụng hay thực hiện qui tŕnh sản xuất sạch

N

 

 

vdt

Vốn đầu tư trong năm

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

vdtpt1

     Vốn Đầu tư   -  Tổng số

Triệu đồng

N

vdtpt2

       Trong đó: Tiền thuê và mua quyền sở hữu

Triệu đồng

N

vdtpt3

       Vốn ngân sách nhà nước

Triệu đồng

N

vdtpt4

       Vốn Trung uơng

Triệu đồng

N

vdtpt5

       Vốn Địa phương

Triệu đồng

N

vdtpt6

       Vốn vay

Triệu đồng

N

vdtpt7

       Vốn tín dụng đầu tư phát triển của NN

Triệu đồng

N

vdtpt8

       Vay từ ngân hàng thương mại và nguồn khác

Triệu đồng

N

vdtpt9

       Vốn tự có

Triệu đồng

N

vdtpt10

       Vốn huy động từ nguồn khác

Triệu đồng

N

vdtpt11

       Đầu tư XDCB

Triệu đồng

N

vdtpt12

       Trong đó - Xây lắp

Triệu đồng

N

vdtpt13

                - Thiết bị

Triệu đồng

N

vdtpt14

       Đầu tư mua sắm TSCĐ

Triệu đồng

N

vdtpt15

       Đầu tư sửa chữa TSCĐ

Triệu đồng

N

vdtpt16

       Đầu tư bổ sung vốn lưu động

Triệu đồng

N

vdtpt17

       Vốn đầu tư khác

Triệu đồng

N

NVDTPT1

Mă ngành 1

 

N

vdtptn1

       Vốn đầu tư PT Ngành 1

Triệu đồng

N

NVDTPT2

Mă ngành 2

 

N

vdtptn2

       Vốn đầu tư PT Ngành 2

Triệu đồng

N

NVDTPT3

Mă ngành 3

 

N

vdtptn3

       Vốn đầu tư PT Ngành 3

Triệu đồng

N

NVDTPT4

Mă ngành 4

 

N

vdtptn4

       Vốn đầu tư PT Ngành 4

Triệu đồng

N

 

hdxd

Hoạt động xây dựng

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

xd1

      Giá trị sản xuất xây dựng

Triệu đồng

N

xd2

         Giá trị sản xuất xây lắp

Triệu đồng

N

xd3

         Giá trị công tŕnh nhà ở

Triệu đồng

N

xd4

         Giá trị công tŕnh nhà kho

Triệu đồng

N

xd5

         Giá trị công tŕnh nhà cửa khác

Triệu đồng

N

xd6

         Giá trị công tŕnh cơ sở hạ tầng

Triệu đồng

N

xd7

         Giá trị công tŕnh xây lắp khác

Triệu đồng

N

xd8

       Giá trị khảo sát thiết kế,qui hoạch

Triệu đồng

N

dt_Nha1

    Tổng diện tích nhà ở hoàn thành trong năm

m2

N

dt_Nha2

     - Nhà kiên cố

m3

N

dt_Nha3

          Trong đó: + Nhà chung cư . .

m4

N

dt_Nha4

                           + Nhà biệt thự

m5

N

dt_Nha5

     - Nhà bán kiên cố .

m6

N

dt_Nha6

    - Nhà khung gỗ lâu bền

m7

N

dt_Nha7

    - Các loại nhà khác.

m8

N

DTHU_XD

Doanh thu xây dựng

Triệu đồng

N

 

hddv

Hoạt động dịch vụ khác

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

DV11

Tổng số cơ sở

Cơ sở

N

DV12

Tổng diện tích kinh doanh

m2

N

DV13

Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

N

DV14

Tổng thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp

Triệu đồng

N

DV21

Số cơ sở - DV khoa học Công nghệ

Cơ sở

N

DV22

Diện tích kinh doanh - DV khoa học Công nghệ

m2

N

DV23

Doanh thu thuần - DV khoa học Công nghệ

Triệu đồng

N

DV24

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp - DV khoa học Công nghệ

Triệu đồng

N

DV31

Số cơ sở - DV KD tài sản và tư vấn

Cơ sở

N

DV32

Diện tích kinh doanh - DV KD tài sản và tư vấn

m2

N

DV33

Doanh thu thuần - DV KD tài sản và tư vấn

Triệu đồng

N

DV34

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp  - DV KD tài sản và tư vấn

Triệu đồng

N

DV41

Số cơ sở - DV giáo dục đào tạo

Cơ sở

N

DV42

Diện tích kinh doanh  - DV giáo dục đào tạo

m2

N

DV43

Doanh thu thuần - DV giáo dục đào tạo

Triệu đồng

N

DV44

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp   - DV giáo dục đào tạo

Triệu đồng

N

DV51

Số cơ sở - DV y tế

Cơ sở

N

DV52

Diện tích kinh doanh - DV y tế

m2

N

DV53

Doanh thu thuần- DV y tế

Triệu đồng

N

DV54

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp - DV y tế

Triệu đồng

N

DV61

Số cơ sở - DV văn hoá thể thao

Cơ sở

N

DV62

Diện tích kinh doanh -  DV văn hoá thể thao

m2

N

DV63

Doanh thu thuần -  DV văn hoá thể thao

Triệu đồng

N

DV64

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp  - DV văn hoá thể thao

Triệu đồng

N

DV71

Số cơ sở - DV sửa chữa vi tính, đồ dùng

Cơ sở

N

DV72

Diện tích kinh doanh - DV sửa chữa vi tính, đồ dùng

m2

N

DV73

Doanh thu thuần- DV sửa chữa vi tính, đồ dùng

Triệu đồng

N

DV74

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp - DV sửa chữa vi tính, đồ dùng

Triệu đồng

N

DV81

Số cơ sở - DV phục vụ cá nhân, cộng đồng

Cơ sở

N

DV82

Diện tích kinh doanh  - DV phục vụ cá nhân, cộng đồng

m2

N

DV83

Doanh thu thuần - DV phục vụ cá nhân, cộng đồng

Triệu đồng

N

DV84

Thuế gtgt, thuế xnd, phát sinh phải nộp - DV phục vụ cá nhân, cộng đồng

Triệu đồng

N

CHI_XOSO

Chi trả thưởng và xổ số

Triệu đồng

N

 

hdbh

Hoạt động bảo hiểm

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

bh1

        1.Doanh thu hoạt động KD bảo hiểm

Triệu đồng

N

bh2

        2.Chi bồi thường bảo hiểm gốc

Triệu đồng

N

bh3

        3.Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm

Triệu đồng

N

bh4

        4.Các khoản giảm trừ

Triệu đồng

N

bh5

        5.Chi bồi thường từ dự pḥng dao động lớn

Triệu đồng

N

bh6

        6.Tăng(giảm) dự pḥng bồi thường

Triệu đồng

N

bh7

        7.Số trích dự pḥng dao động lớn

Triệu đồng

N

bh8

        8.Chi khác HĐ KDBH

Triệu đồng

N

bh9

        9.Tổng chi trực tiếp HĐ KHBH

Triệu đồng

N

bh10

       10.Chi phí bán hàng

Triệu đồng

N

bh11

       11.Chi phí quản lư

Triệu đồng

N

bh12

       12.Lợi nhuận thuần

Triệu đồng

N

bh13

       13.Doanh thu HĐTC

Triệu đồng

N

bh14

       14.Chi phí HĐTC

Triệu đồng

N

bh15

       15.Trong đó chi dự pḥng

Triệu đồng

N

bh16

       16.Lợi nhận HĐTC

Triệu đồng

N

bh17

       17.Tổng lợi nhuận kế toán

Triệu đồng

N

bh18

       18.Thuế GTGT

Triệu đồng

N

 

vpd

Vốn pháp định

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

vpd11

     Tổng Vốn pháp định - theo giấy phép

Ngh́n USD

N

vpd21

       Vốn Pháp định_Bên Việt nam

Ngh́n USD

N

vpd31

       Vốn Pháp định_Doanh nghiệp nhà nước

Ngh́n USD

N

vpd41

       Vốn Pháp định_Doanh nghiệp ngoài nhà nuớc

Ngh́n USD

N

vpd51

       Vốn Pháp định_Tổ chức khác

Ngh́n USD

N

vpd61

       Bên nước ngoài

Ngh́n USD

N

vpdn11

       Vốn Pháp định_  Nước ngoài 1

Ngh́n USD

N

vpdn21

       Vốn Pháp định_  Nước ngoài 2

Ngh́n USD

N

vpdn31

       Vốn Pháp định_  Nước ngoài 3

Ngh́n USD

N

vpdn41

       Vốn Pháp định_  Nước ngoài 4

Ngh́n USD

N

vpd12

     Vốn Pháp định_Tổng Vốn pháp định - thực hiện

Ngh́n USD

N

vpd22

       Vốn Pháp định_Bên Việt nam

Ngh́n USD

N

vpd32

       Vốn Pháp định_Doanh nghiệp nhà nước

Ngh́n USD

N

vpd42

       Vốn Pháp định_Doanh nghiệp ngoài nhà nuớc

Ngh́n USD

N

vpd52

       Vốn Pháp định_Tổ chức khác

Ngh́n USD

N

vpd62

       Vốn Pháp định_Bên nước ngoài

Ngh́n USD

N

vpdn12

       Vốn Pháp định_Nước ngoài 1

Ngh́n USD

N

vpdn22

       Vốn Pháp định_Nước ngoài 2

Ngh́n USD

N

vpdn32

       Vốn Pháp định_Nước ngoài 3

Ngh́n USD

N

vpdn42

       Vốn Pháp định_Nước ngoài 4

Ngh́n USD

N

NVPD1

 Mă nước 1

 

N

NVPD2

 Mă nước 2

 

N

NVPD3

 Mă nước 3

 

N

NVPD4

 Mă nước 4

 

N

 

hdxnk

Hoạt động xuất nhập khẩu

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

iddn

  Mă Doanh nghiệp

 

C

xnk11

  XUẤT KHẨU - Tổng số

USD

N

xnk21

     Vận tải Biển

USD

N

xnk31

          + Vân tải hành khách

USD

N

xnk41

          + Vân tải hàng hoá

USD

N

xnk51

          + Dịch vụ hàng hải khác

USD

N

xnk61

     Vận tải Bộ

USD

N

xnk71

          + Vân tải hành khách

USD

N

xnk81

          + Vân tải hàng hoá

USD

N

xnk91

     Bưu chính viễn thông

USD

N

xnk101

           + Bưu chính

USD

N

xnk111

           + Viến thông

USD

N

xnk121

           + Chuyển phát

USD

N

xnk131

     Xây dựng

USD

N

xnk141

     Bảo hiểm

USD

N

xnk151

         Bảo hiểm hàng hoá

USD

N

xnk161

         Bảo hiểm khác

USD

N

xnk171

     Tài chính,ngân hàng

USD

N

xnk181

     Máy tính và thông tin

USD

N

xnk191

     Dịch vụ kinh doanh

USD

N

xnk201

           + Kinh doanh hàng chuyển khẩu

USD

N

xnk211

           + Thuê hoặc cho thuê hoạt động

USD

N

xnk221

           + Dịch vụ pháp lư,kế toán,tư vấn

USD

N

xnk231

           + Dịch vụ quản cáo, nghiên cứu thị trường

USD

N

xnk241

           + Dịch vụ kiến trúc, kỹ thuật

USD

N

xnk251

           + Dịch vụ kinh doanh khác

USD

N

xnk261

     Dịch vụ cá nhân,văn hoá,giải trí

USD

N

xnk271

           + Dịch vụ giáo dục

USD

N

xnk281

           + Dịch vụ  khác

USD

N

xnk291

     Các dịch vụ chưa kể trên

USD

N

xnk12

  NHAP KHAU - Tổng số

USD

N

xnk22

     Vận tải Biển

USD

N

xnk32

          + Vân tải hành khách