HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU DOANH NGHIẾP 2007

(Số liệu điều tra có đến1/12/2006)

 

I.CẤU TRÚC CSDL

Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp được xây dựng trên hệ quản trị CSDL MsSQL server với dung lượng khoảng 500MB. Số lượng doanh nghiệp điều tra được là 131.332.

Thông tin của doanh nghiệp được tổ chức trên 23 bảng được miêu tả dưới đây, trong đó bảng TTCB và bảng định danh là 2 bảng chính chứa thông tin cơ bản của tất cả các doanh nghiệp.

 

STT

Tên bảng

Mô tả

1

DINHDANH

Các chỉ tiêu định danh của doanh nghiệp

2

TTCB

Thông tin cơ bản của doanh nghiệp năm 2006

3

LAO_DONG

Lao động của doanh nghiệp

4

THU_NHAP

Thu nhập người lao động

5

TAI_SAN

Tài sản doanh nghiệp

6

KQ_SXKD

Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2006

7

NOP_NS

Nộp ngân sách

8

VON_DL

Thực hiện góp vốn điều lệ của doanh nghiệp năm 2006 áp dụng cho các doanh nghiệp có vốn dầu tư nước

9

VON_DT

Vốn đầu tư của doanh nghiệp trong năm 2006

10

BVMT

Các chỉ tiêu bảo vệ môi trường của doanh nghiệp

11

SPSX

Sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp có hoạt động chính không phải là công nghiệp

12

HDXD

Hoạt động xây dựng

13

HDTN

Hoạt động thương nghiệp

14

HDKS

Hoạt động khách sạn, điểm cắm trại và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày

15

HDVT

Hoạt động vận tải

16

HDNH

Hoạt động nhà hàng, bar và căng tin

17

HDDL

Hoạt động du lịch lữ hành và các hoạt động hỗ trợ du lịch

18

HDDVK

Hoạt động dịch vụ khác của doanh nghiệp

19

HDXNK

Hoạt động xuất nhập khẩu dịch vụ

20

DSCN

Danh sách các chi nhánh của doanh nghiệp

21

SPCN

Sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp có hoạt động chính là công nghiệp

22

HDNG

Kết quả hoạt động trung gian tài chính và hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ năm 2005

23

HDBH

Kết quả hoạt động bảo hiểm và môi giới bảo hiểm năm 2005

 

 

(H́nh:Quan hệ các bảng trong CSDL doanh nghiệp 2006)

 

Danh sách các bảng danh mục đi kèm

 

STT

Tên bảng

Miêu tả

1

dm_bang

Danh mục các bảng sử dụng trong CSDL

2

dm_huyen

Danh mục hành chính cấp huyện

3

dm_lhdn

Danh mục loại h́nh doanh nghiệp

4

dm_nuoc

Danh mục các nước trên thế giới

5

dm_qm_doanhthu

Danh mục qui mô doanh thu doanh nghiệp

6

dm_qm_laodong

Danh mục qui mô lao động doanh nghiệp

7

dm_qm_nguonvon

Danh mục qui mô nguồn vốn doanh nghiệp

8

dm_qm_taisan

Danh mục qui mô tài sản doanh nghiệp

9

dm_qm_thunhap_nld

Danh mục qui mô thu nhập người lao động

10

dm_sp

Danh mục sản phẩm

11

dm_tinh

Danh mục hành chính cấp tỉnh

12

dm_xa

Danh mục hành chính cấp xă, phường

13

dmn_c1

Danh mục ngành kinh tế cấp 1

14

dmn_c2

Danh mục ngành kinh tế cấp 2

15

dmn_c3

Danh mục ngành kinh tế cấp 3

16

dmn_c4

Danh mục ngành kinh tế cấp 4

17

dmn_c5

Danh mục ngành kinh tế cấp 5

 

(H́nh: Quan hệ bảng thông tin co bản và các bảng danh mục đi kèm)

 

Ngoài ra c̣n có một số bảng miêu tả cấu trúc của CSDL

 

Stt

Tên bảng

Mô tả

1

dangnhap

Thông tin người sử dụng

2

dm_kieu_truong

Danh mục các kiểu trường sử dụng

3

dm_loai_bang

Danh mục các loại bảng sử dụng trong CSDL

4

dm_loai_truong

Danh mục các loại trường sử dụng trong CSDL

5

dm_qh_bang

Danh mục quan hệ các bảng trong CSDL

6

dm_truong

Danh mục các trường sử dụng trong các bảng trong CSDL

7

v_quanhe_bang

Quan hệ của các bảng

 

Các trường dữ liệu của 23 bảng dữ liệu

 

BVMT

Các chỉ tiêu bảo vệ môi trường của doanh nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

gt_tbct

Tổng giá trị thiết bị, công tŕnh xử lư môi trựng

Triệu đồng

numeric

cp_bvmt

Tổng chi phí cho công tác bảo vệ môi trường

Triệu đồng

numeric

cp_xltb

Trong đó chi phí xây lắp thiết bị, công tŕnh xử lư chất thải

Triệu đồng

numeric

ctl1

Chất thải lỏng - Khối lượng thải ra

m3

numeric

ctl2

Khối lượng được xử lư

m3

numeric

ctl3

H́nh thức xử lư : Dùng thiết bị lọc

m3

tinyint

ctl4

Xả ra bể lắng

m3

tinyint

ctl5

Dùng hoá chất

m3

tinyint

ctl6

H́nh thức xử lư khác

m3

tinyint

ctl7

Không xử lư

m3

tinyint

ctk1

Chất thải khí : Khối lượng thải ra

m3

numeric

ctk2

Khối lượng được xử lư

m3

numeric

ctk3

H́nh thức xử lư : Dùng thiết bị lọc

m3

tinyint

ctk4

Xả ra bể lắng

m3

tinyint

ctk5

Dùng hoá chất

m3

tinyint

ctk6

H́nh thức xử lư khác

m3

tinyint

ctk7

Không xử lư

m3

tinyint

ctr1

Chất thải rắn : Khối lượng thải ra

Tấn

numeric

ctr2

Khối lượng được xử lư

Tấn

numeric

ctr5

H́nh thức xử lư : Dùng thiết bị lọc

Tấn

tinyint

ctr6

H́nh thức xử lư khác

Tấn

tinyint

ctr7

Không xử lư

Tấn

tinyint

sodn

Đơn vị doanh nghiệp

 

tinyint

 

DSCN

Danh sách các chi nhánh của doanh nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDCNDN

Mă chi nhánh doanh nghiệp

 

bigint

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

stt

Số thứ tự

 

numeric

tencn

Tên chi nhánh

 

nvarchar

ma_thue

Mă thuế

 

nvarchar

dchi

Địa chỉ

 

nvarchar

tinhcn

Mă tỉnh (chi nhánh)

 

nchar

tennganh

Tên ngành

 

nvarchar

nganh_kd

Mă ngành SXKD

 

int

lao_dong

Lao động

Người

numeric

doanh_thu

Doanh thu

Triệu đồng

numeric

sodn

Số đơn vị doanh ngiệp

 

tinyint

 

HDBH

Kết quả hoạt động bảo hiểm và môi giới bảo hiểm năm 2005

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

bh1

Doanh thu thuần hoạt động KDBH và hoạt động môi giới BH

Triệu đồng

numeric

bh2

Chi bồi thường BH gốc, trả tiền bảo hiểm

Triệu đồng

numeric

bh3

Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm

Triệu đồng

numeric

bh4

Các khoản giảm trừ

Triệu đồng

numeric

bh5

Chi bồi thường từ dự pḥng dao động lớn

Triệu đồng

numeric

bh6

Tăng (giảm) dự pḥng bồi thường

Triệu đồng

numeric

bh7

Số trích dự pḥng dao động lớn

Triệu đồng

numeric

bh8

Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

Triệu đồng

numeric

bh9

Tổng chi trực tiếp hoạt động KDBH, hoạt động môi giới BH

Triệu đồng

numeric

bh10

Chi phí bán hàng hoạt động KDBH, hoạt động môi giới BH

Triệu đồng

numeric

bh11

Chi phí quản lư DN HĐKDBH, HĐMGBH

Triệu đồng

numeric

bh12

Lợi nhuận thuần HĐKDBH, HĐMGBH

Triệu đồng

numeric

bh13

Doanh thu HĐ tài chính HĐKDBH, HĐMGBH

Triệu đồng

numeric

bh14

Chi HĐ tài chính HĐKDBH, HĐMGBH

Triệu đồng

numeric

bh15

Trong đó: Chi dự pḥng

Triệu đồng

numeric

bh16

Lợi nhuận hoạt động tài chính HĐKDBH, HĐMGBH

Triệu đồng

numeric

bh17

Tổng lợi nhuận kế toán HĐKDBH, HĐMGBH

Triệu đồng

numeric

bh18

Thuế GTGT phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

sodn

Đơn vị doanh nghiệp

 

tinyint

 

HDDL

Hoạt động du lịch lữ hành và các hoạt động hỗ trợ du lịch

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

lkhach

Lượt khách du lịch theo Tour

Lượt khách

numeric

lkhach_q

Trong đó - Lượt khách quốc tế

Lượt khách

numeric

lkhach_t

- Lượt khách trong nước

Lượt khách

numeric

lkhach_v

- Lượt khách Việt Nam đi nước ngoài

Lượt khách

numeric

nkhach

Ngày khách du lịch theo Tour

Ngày khách

numeric

nkhach_q

Trong đó - Ngày khách quốc tế

Ngày khách

numeric

nkhach_t

- Ngày khách trong nước

Ngày khách

numeric

nkhach_v

- Ngày khách Việt Nam đi nước ngoài

Ngày khách

numeric

dthu

Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dthu_q

Trong đó: - Thu từ khách quốc tế

Triệu đồng

numeric

dthu_t

-  Thu từ khách trong nước

Triệu đồng

numeric

dthu_v

- Thu từ khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài

Triệu đồng

numeric

cp_khach

Trong đó + Các khoản chi hộ khách

Triệu đồng

numeric

thue

Thuế GTGT, thuế XK phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

 

HDDVK

Hoạt động dịch vụ khác của doanh nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

dv11

Tổng số - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv12

Tổng số - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

dv21

Dịch vụ khoa học và công nghệ - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv22

Dịch vụ khoa học và công nghệ - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

dv31

Dịch vụ liên quan đến kinh doanh tài sản - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv32

Dịch vụ liên quan đến kinh doanh tài sản - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

dv41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv42

Dịch vụ giáo dục và đào tạo - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

dv51

Dịch vụ y tế - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv52

Dịch vụ y tế - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

dv61

Dịch vụ văn hóa thể thao - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv62

Dịch vụ văn hóa thể thao - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

dv71

Dịc vụ cá nhân và cộng đồng - Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dv72

Dịc vụ cá nhân và cộng đồng - Thuế GTGT, thuế xuất khẩu phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

chi_xoso

Chi trả thưởng xổ số năm 2006 ( áp dụng cho các hoạt động KD xổ số)

Triệu đồng

numeric

 

HDKS

Hoạt động khách sạn, điểm cắm trại và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

kh_ngu

Lượt khách ngủ qua đêm

Lượt khách

numeric

khq_ngu

Trong đó - Lượt khách quốc tế

Lượt khách

numeric

kh_ngay

Lượt khách trong ngày

Lượt khách

numeric

khq_ngay

Trong đó - Lượt khách quốc tế

Lượt khách

numeric

ngayk

Ngày khách phục vụ - Khách có ngủ qua đêm

Ngày khách

numeric

ngayk_qt

Trong đó - Ngày khách quốc tế

Ngày khách

numeric

dthu

Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dthu_bg

Trong đó - Doanh thu buồng giường

Triệu đồng

numeric

dthu_qt

Riêng doanh thu thuần từ khách quốc tế

Triệu đồng

numeric

thue

Thuế GTGT, thuế XK phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

ks11

Tổng số - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks12

Tổng số - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks13

Tổng số - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks14

Tổng số - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks15

Tổng số - Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks16

Tổng số - Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks21

Khách sạn - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks22

Khách sạn - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks23

Khách sạn - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks24

Khách sạn - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks25

Khách sạn - Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks26

Khách sạn - Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks31

Khách sạn - Loại 5 sao - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks32

Khách sạn - Loại 5 sao - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks33

Khách sạn - Loại 5 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks34

Khách sạn - Loại 5 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks35

Khách sạn - Loại 5 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks36

Khách sạn - Loại 5 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks41

Khách sạn - Loại 4 sao - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks42

Khách sạn - Loại 4 sao - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks43

Khách sạn - Loại 4 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks44

Khách sạn - Loại 4 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks45

Khách sạn - Loại 4 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks46

Khách sạn - Loại 4 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks51

Khách sạn - Loại 3 sao - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks52

Khách sạn - Loại 3 sao - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks53

Khách sạn - Loại 3 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks54

Khách sạn - Loại 3 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks55

Khách sạn - Loại 3 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks56

Khách sạn - Loại 3 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks61

Khách sạn - Loại 2 sao - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks62

Khách sạn - Loại 2 sao - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks63

Khách sạn - Loại 2 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks64

Khách sạn - Loại 2 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks65

Khách sạn - Loại 2 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks66

Khách sạn - Loại 2 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks71

Khách sạn - Loại 1 sao - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks72

Khách sạn - Loại 1 sao - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks73

Khách sạn - Loại 1 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks74

Khách sạn - Loại 1 sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks75

Khách sạn - Loại 1 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks76

Khách sạn - Loại 1 sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks81

Khách sạn - Dưới tiêu chuẩn sao - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks82

Khách sạn - Dưới tiêu chuẩn sao - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks83

Khách sạn - Dưới tiêu chuẩn sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks84

Khách sạn - Dưới tiêu chuẩn sao - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks85

Khách sạn - Dưới tiêu chuẩn sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks86

Khách sạn - Dưới tiêu chuẩn sao -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks91

Nhà nghỉ, nhà khách - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks92

Nhà nghỉ, nhà khách - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks93

Nhà nghỉ, nhà khách - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks94

Nhà nghỉ, nhà khách - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tế

Lượt khách

numeric

ks95

Nhà nghỉ, nhà khách -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks96

Nhà nghỉ, nhà khách -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks101

Biệt thự kinh doanh du lịch - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks102

Biệt thự kinh doanh du lịch - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks103

Biệt thự kinh doanh du lịch - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks104

Biệt thự kinh doanh du lịch - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks105

Biệt thự kinh doanh du lịch -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks106

Biệt thự kinh doanh du lịch -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks111

Làng du lịch - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks112

Làng du lịch - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks113

Làng du lịch - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks114

Làng du lịch - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks115

Làng du lịch -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks116

Làng du lịch -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks121

Căn hộ kinh doanh du lịch - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks122

Căn hộ kinh doanh du lịch - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks123

Căn hộ kinh doanh du lịch - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks124

Căn hộ kinh doanh du lịch - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tê

Lượt khách

numeric

ks125

Căn hộ kinh doanh du lịch -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks126

Căn hộ kinh doanh du lịch -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

ks131

Loại khác - Số buồng có đến cuối năm 2006

Buồng

numeric

ks132

Loại khác - Số giường có đến cuối năm 2006

Giường

numeric

ks133

Loại khác - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006

Lượt khách

numeric

ks134

Loại khác - Số lượt khách phục vụ trong năm 2006 - Trong đó: Khách quốc tế

Lượt khách

numeric

ks135

Loại khác -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Buồng

Ngày

numeric

ks136

Loại khác -  Số ngày sử dụng trong năm 2006 - Giường

Ngày

numeric

 

 

HDNG

Kết quả hoạt động trung gian tài chính và hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ năm 2005

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

thu1

A. Các khoản thu (01=02+09+19)

Triệu đồng

numeric

thu2

1. Thu từ hoạt động tín dụng (02=03+...+08)

Triệu đồng

numeric

thu3

- Thu lăi cho vay

Triệu đồng

numeric

thu4

- Thu lăi tiền gửi

Triệu đồng

numeric

thu5

- Thu lăi từ đầu tư chứng khoán

Triệu đồng

numeric

thu6

- Thu lăi góp vốn, mua cổ phần

Triệu đồng

numeric

thu7

- Thu lăi cho thuê tài chính

Triệu đồng

numeric

thu8

- Thu khác về hoạt động tín dụng

Triệu đồng

numeric

thu9

2. Thu từ các hoạt động khác (09=10+....+18)

Triệu đồng

numeric

thu10

- Thu dịch vụ thanh toán

Triệu đồng

numeric

thu11

- Thu từ nghiệp vụ bảo lănh ngân hàng

Triệu đồng

numeric

thu12

- Thu từ dịch vụ ngân quĩ

Triệu đồng

numeric

thu13

- Thu lăi điều chuyển vốn nội bộ

Triệu đồng

numeric

thu14

- Thu từ nghiệp vụ uỷ thác và đại lư

Triệu đồng

numeric

thu15

- Thu từ dịch vụ tư vấn

Triệu đồng

numeric

thu16

- Thu từ kinh doanh ngoại hối

Triệu đồng

numeric

thu17

- Thu từ dịch vụ chứng khoán

Triệu đồng

numeric

thu18

- Thu khác

Triệu đồng

numeric

thu19

3. Các khoản thu khác

Triệu đồng

numeric

thu20

B. Các khoản chi phí (20=21+27+32+36+39+46+56+59+62)

Triệu đồng

numeric

thu21

1. Chi về hoạt động huy động vốn (21=22+...+26)

Triệu đồng

numeric

thu22

- Trả lăi tiền gửi

Triệu đồng

numeric

thu23

- Trả lăi tiền vay

Triệu đồng

numeric

thu24

- Trả lăi phát hành giấy tờ có giá

Triệu đồng

numeric

thu25

- Trả lăi điều chuyển vốn nội bộ

Triệu đồng

numeric

thu26

- Chi phí khác

Triệu đồng

numeric

thu27

2. Chi về hoạt động dịch vụ  (27=28+...+31)

Triệu đồng

numeric

thu28

- Chi về dịch vụ thanh toán

Triệu đồng

numeric

thu29

- Cước phí bưu điện về mạng viễn thông

Triệu đồng

numeric

thu30

- Chi phí về ngân quỹ

Triệu đồng

numeric

thu31

- Các khoản chi dịch vụ khác

Triệu đồng

numeric

thu32

3. Chi về hoạt động khác   (32=33+34+35)

Triệu đồng

numeric

thu33

- Chi về kinh doanh ngoại hối

Triệu đồng

numeric

thu34

- Chi về kinh doanh chứng khoán

Triệu đồng

numeric

thu35

- Chi về hoạt động kinh doanh khác

Triệu đồng

numeric

thu36

4. Chi nộp thuế, phí và các khoản lệ phí (36=37+38)

Triệu đồng

numeric

thu37

- Thuế GTGT, Thuế nhập khẩu

Triệu đồng

numeric

thu38

- Thuế, phí và các lệ phí khác

Triệu đồng

numeric

thu39

5. Chi phí cho nhân viên   (39=40+41+42+44+45)

Triệu đồng

numeric

thu40

- Lương và phụ cấp

Triệu đồng

numeric

thu41

- Chi trang phục giao dịch và phương tiện bảo hộ lao động

Triệu đồng

numeric

thu42

- Các khoản chi để đóng góp theo lương

Triệu đồng

numeric

thu43

Trong đó: Chi bảo hiểm xă hội, bảo hiểm y tế, kinh phí

Triệu đồng

numeric

thu44

- Chi trợ cấp

Triệu đồng

numeric

thu45

- Chi công tác xă hội

Triệu đồng

numeric

thu46

6. Chi cho hoạt động quản lư và công vụ  (46=47+...+55)

Triệu đồng

numeric

thu47

- Chi về vật liệu và giấy tờ in

Triệu đồng

numeric

thu48

- Công tác phí

Triệu đồng

numeric

thu49

- Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ

Triệu đồng

numeric

thu50

- Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến

Triệu đồng

numeric

thu51

- Chi bưu phí và điện thoại

Triệu đồng

numeric

thu52

- Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại

Triệu đồng

numeric

thu53

- Chi mua tài liệu, sách báo

Triệu đồng

numeric

thu54

- Chi về các hoạt động đoàn thể

Triệu đồng

numeric

thu55

- Các khoản chi phí quản lư khác c̣n lại

Triệu đồng

numeric

thu56

7. Chi về tài sản

Triệu đồng

numeric

thu57

Trong đó:   - Khấu hao tài sản cố định

Triệu đồng

numeric

thu58

- Chi bảo hiểm tài sản

Triệu đồng

numeric

thu59

8. Chi phí dự pḥng, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng (59=60+61)

Triệu đồng

numeric

thu60

- Chi dự pḥng

Triệu đồng

numeric

thu61

- Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng

Triệu đồng

numeric

thu62

10. Các khoản chi phí khác

Triệu đồng

numeric

thu63

C. Chênh lệch giữa các khoản thu và các khoản chi  (63=01-20)

Triệu đồng

numeric

 

 

HDNH

Hoạt động nhà hàng, bar và căng tin

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

dthu

Doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

dthu_an

Trong đó - Doanh thu thuần hàng ăn uống

Triệu đồng

numeric

dthu_hb

- Doanh thu thuần hàng chuyển bán

Triệu đồng

numeric

tg_von

Trị giá vốn hàng chuyển bán

Triệu đồng

numeric

thue

Thuế GTGT phát sinh phải nộp

Triệu đồng

numeric

 

HDTN

Hoạt động thương nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định doanh doanh nghiệp

 

bigint

dthu1

Doanh thu thuần - Tổng số

Triệu đồng

numeric

dthu2

Doanh thu thuần - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

dthu3

Doanh thu thuần - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

dthu4

Doanh thu thuần - Siêu thị

Triệu đồng

numeric

tgvon1

Trị giá vốn hàng bán ra - Tổng số

Triệu đồng

numeric

tgvon2

Trị giá vốn hàng bán ra - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tgvon3

Trị giá vốn hàng bán ra - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tgvon4

Trị giá vốn hàng bán ra - Siêu thị

Triệu đồng

numeric

thue1

Thuế GTGT, thuế XK phát sinh phải nộp - Tổng số

Triệu đồng

numeric

thue2

Thuế GTGT, thuế XK phát sinh phải nộp - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

thue3

Thuế GTGT, thuế XK phát sinh phải nộp - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

thue4

Thuế GTGT, thuế XK phát sinh phải nộp - Siêu thị

Triệu đồng

numeric

tn11

Tổng số - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn12

Tổng số - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn13

Tổng số - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn21

Lương thực, thực phẩm - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn22

Lương thực, thực phẩm - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn23

Lương thực, thực phẩm - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn31

Hàng may mặc - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn32

Hàng may mặc - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn33

Hàng may mặc - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn41

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đ́nh - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn42

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đ́nh - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn43

Đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị gia đ́nh - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn51

Vật phẩm văn hóa, giáo dục - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn52

Vật phẩm văn hóa, giáo dục - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn53

Vật phẩm văn hóa, giáo dục - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn61

Gỗ và vật liệu xây dựng - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn62

Gỗ và vật liệu xây dựng - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn63

Gỗ và vật liệu xây dựng - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn71

Phân bón, thuốc trừ sâu - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn72

Phân bón, thuốc trừ sâu - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn73

Phân bón, thuốc trừ sâu - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn81

Phương tiện đi lại (kể cả phụ tùng) - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn82

Phương tiện đi lại (kể cả phụ tùng) - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn83

Phương tiện đi lại (kể cả phụ tùng) - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn91

Xăng dầu các loại - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn92

Xăng dầu các loại - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn93

Xăng dầu các loại - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn101

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn102

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn103

Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn111

Hàng hóa khác - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn112

Hàng hóa khác - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn113

Hàng hóa khác - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

tn121

Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đ́nh - Tổng doanh thu thuần

Triệu đồng

numeric

tn122

Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đ́nh - Bán buôn

Triệu đồng

numeric

tn123

Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đ́nh - Bán lẻ

Triệu đồng

numeric

 

 

HDVT

Hoạt động vận tải

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

pt1

Ô tô vận tải hàng hoá - Số lượng

Chiếc

int

pt2

Ô tô vận tải hàng hoá - Trọng tải

Tấn

numeric

pt3

Ô tô vận tải hành khách (từ 5 ghế ngồi trở lên) - Số lượng

Chiếc

int

pt4

Ô tô vận tải hành khách (từ 5 ghế ngồi trở lên) - Chỗ ngồi

Ghế

numeric

pt5

Xe con (dưới 5 ghế ngồi) - Số lượng

Chiếc

int

pt6

Xe con (dưới 5 ghế ngồi) - Chỗ ngồi

Ghế

numeric

pt7

Tàu chở hàng (đường biển) - Số lượng

Chiếc

int

pt8

Tàu chở hàng (đường biển) - Trọng tải

Tấn

numeric

pt9

Tàu chở dầu (đường biển) - Số lượng

Chiếc

int

pt10

Tàu chở dầu (đường biển)  - Trọng tải

Tấn

numeric

pt11

Tàu chở khách (đường biển) - Số lượng

Chiếc

int

pt12

Tàu chở khách (đường biển) - Chỗ ngồi

Ghế

numeric

pt13

Tàu chở hàng (đường sông) - Số lượng

Chiếc

int

pt14

Tàu chở hàng (đường sông) - Trọng tải

Tấn

numeric

pt15

Tàu chở khách (đường sông) - Số lượng

Chiếc

int

pt16

Tàu chở khách (đường sông) - Chỗ ngồi

Ghế

numeric

SPVT11

Hành khách vận chuyển trong nước - Tổng số

Người

numeric

SPVT12

Hành khách vận chuyển trong nước - Đường bộ

Người

numeric

SPVT13

Hành khách vận chuyển trong nước - Đường thủy

Người

numeric

SPVT21

Hành khách vận chuyển ngoài nước - Tổng số

Người

numeric

SPVT22

Hành khách vận chuyển ngoài nước - Đường bộ

Người

numeric

SPVT23

Hành khách vận chuyển ngoài nước - Đường thủy

Người

numeric

SPVT31

Hành khách luân chuyển trong nước - Tổng số

Người.Km

numeric

SPVT32

Hành khách luân chuyển trong nước - Đường bộ

Người.Km

numeric

SPVT33

Hành khách luân chuyển trong nước - Đường thủy

Người.Km

numeric

SPVT41

Hành khách luân chuyển ngoài nước - Tổng số

Người.Km

numeric

SPVT42

Hành khách luân chuyển ngoài nước - Đường bộ

Người.Km

numeric

SPVT43

Hành khách luân chuyển ngoài nước - Đường thủy

Người.Km

numeric

SPVT51

Hành hoá vận chuyển trong nước - Tổng số

Tấn

numeric

SPVT52

Hành hoá vận chuyển trong nước - Đường bộ

Tấn

numeric

SPVT53

Hành hoá vận chuyển trong nước - Đường thủy

Tấn

numeric

SPVT61

Hàng hoá vận chuyển ngoài nước - Tổng số

Tấn

numeric

SPVT62

Hàng hoá vận chuyển ngoài nước - Đường bộ

Tấn

numeric

SPVT63

Hàng hoá vận chuyển ngoài nước - Đường thủy

Tấn

numeric

SPVT71

Hàng hoá luân chuyển trong nước - Tổng số

Tấn.Km

numeric

SPVT72

Hàng hoá luân chuyển trong nước - Đường bộ

Tấn.Km

numeric

SPVT73

Hàng hoá luân chuyển trong nước - Đường thủy

Tấn.Km

numeric

SPVT81

Hàng hoá luân chuyển ngoài nước - Tổng số

Tấn.Km

numeric

SPVT82

Hàng hoá luân chuyển ngoài nước - Đường bộ

Tấn.Km

numeric

SPVT83

Hàng hoá luân chuyển ngoài nước - Đường thủy

Tấn.Km

numeric

SPVT91

Hàng hoá bốc xếp qua cảng biển

Tấn

numeric

SPVT101

Chia ra - Bốc xếp hàng xuất khẩu

Tấn

numeric

SPVT111

- Bốc xếp hàng nhập khẩu

Tấn

numeric

SPVT121

- Bốc xếp hàng nội địa

Tấn

numeric

SPVT131

Trong tổng số - Bốc xếp hàng container

Tấn

numeric

SPVT141

Hàng hoá bốc xếp qua cảng sông

Tấn

numeric

 

 

HDXD

Hoạt động xây dựng

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

Triệu đồng

bigint

xd1

Giá trị sản xuất xây dựng

Triệu đồng

numeric

xd2

Chia ra - Giá trị sản xuất xây lắp

Triệu đồng

numeric

xd3

- Giá trị công tŕnh nhà ở

Triệu đồng

numeric

xd4

- Giá trị công tŕnh nhà kho

Triệu đồng

numeric

xd5

- Giá trị công tŕnh nhà cửa khác

Triệu đồng

numeric

xd6

- Giá trị công tŕnh cơ sở hạ tầng

Triệu đồng

numeric

xd7

- Giá trị công tŕnh xây lắp khác

Triệu đồng

numeric

xd8

Giá trị khảo sát thiết kế - Qui hoạch xây dựng được tính vào hoạt động xây dựng

Triệu đồng

numeric

dtnha1

Tổng diện tích nhà ở hoàn thành trong năm 2006 (01=02+..+07)

m2

numeric

dtnha2

Chia ra - Nhà kiên cố

m2

numeric

dtnha3

Trong đó + Nhà chung cư

m2

numeric

dtnha4

+ Nhà biệt thự

m2

numeric

dtnha5

- Nhà bán kiên cố

m2

numeric

dtnha6

- Nhà khung gỗ lâu bền

m2

numeric

dtnha7

- Các loại nhà khác

m2

numeric

 

HDXNK

Hoạt động xuất nhập khẩu dịch vụ

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

xnk11

XUẤT KHẨU (THU) - Tổng số (01=02+06+09+13+14+17+18+19+26+29)

USD

numeric

xnk21

Vận tải đường biển (02=03+04+05)

USD

numeric

xnk31

+ Vận tải hành khách

USD

numeric

xnk41

+ Vận tải hàng hoá

USD

numeric

xnk51

+ Dịch vụ hàng hải khác

USD

numeric

xnk61

Vận tải đường bộ (06=07+08)

USD

numeric

xnk71

+ Vận tải hành khách

USD

numeric

xnk81

+ Vận tải hàng hoá

USD

numeric

xnk91

Bưu chính viễn thông (09=10+11+12)

USD

numeric

xnk101

+ Bưu chính

USD

numeric

xnk111

+ Viễn thông

USD

numeric

xnk121

+ Chuyển phát

USD

numeric

xnk131

Xây dựng

USD

numeric

xnk141

Bảo hiểm (14=15+16)

USD

numeric

xnk151

+ Bảo hiểm vận tải hàng hoá xuất khẩu

USD

numeric

xnk161

+ Bảo hiểm khác

USD

numeric

xnk171

Tài chính, ngân hàng

USD

numeric

xnk181

Máy tính và thông tin

USD

numeric

xnk191

Dịch vụ kinh doanh (19=20+..+25)

USD

numeric

xnk201

+ Kinh doanh hàng chuyển khẩu và dịch vụ khác

USD

numeric

xnk211

+ Thuê hoặc cho thuê hoạt động

USD

numeric

xnk221

+ Dịch vụ pháp lư, kế toán, kiểm toán, tư vấn

USD

numeric

xnk231

+ Dịch vụ quảng cáo, nghiên cứu thị trường

USD

numeric

xnk241

+ Dịch vụ kiến trúc, kỹ thuật

USD

numeric

xnk251

+ Dịch vụ kinh doanh khác

USD

numeric

xnk261

Dịch vụ cá nhân, văn hoá, giải trí (26=27+28)

USD

numeric

xnk271

+ Dịch vụ giáo dục

USD

numeric

xnk281

+ Dịch vụ  khác

USD

numeric

xnk291

Phí bản quyền và các dịch vụ khác chưa kể trên

USD

numeric

xnk12

NHẬP KHẨU (CHI) - Tổng số (01=02+06+09+13+14+17+18+19+26+29)

USD

numeric

xnk22

Vận tải đường biển (02=05)

USD

numeric

xnk52

+ Dịch vụ hàng hải khác

USD

numeric

xnk62

Vận tải đường bộ

USD

numeric

xnk92

Bưu chính viễn thông (09=10+11+12)

USD

numeric

xnk102

+ Bưu chính

USD

numeric

xnk112

+ Viễn thông

USD

numeric

xnk122

+ Chuyển phát

USD

numeric

xnk132

Xây dựng

USD

numeric

xnk142

Bảo hiểm (14=16)

USD

numeric

xnk162

+ Bảo hiểm khác

USD

numeric

xnk172

Tài chính, ngân hàng

USD

numeric

xnk182

Máy tính và thông tin

USD

numeric

xnk192

Dịch vụ kinh doanh (19=20+..+25)

USD

numeric

xnk212

+ Thuê hoặc cho thuê hoạt động

USD

numeric

xnk222

+ Dịch vụ pháp lư, kế toán, kiểm toán, tư vấn

USD

numeric

xnk232

+ Dịch vụ quảng cáo, nghiên cứu thị trường

USD

numeric

xnk242

+ Dịch vụ kiến trúc, kỹ thuật

USD

numeric

xnk252

+ Dịch vụ kinh doanh khác

USD

numeric

xnk262

Dịch vụ cá nhân, văn hoá, giải trí (26=27+28)

USD

numeric

xnk272

+ Dịch vụ giáo dục

USD

numeric

xnk282

+ Dịch vụ  khác

USD

numeric

xnk292

Phí bản quyền và các dịch vụ khác chưa kể trên

USD

numeric

 

 

KQ_SXKD

Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2006

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

kqkd1

Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ

Triệu đồng

numeric

kqkd2

Các khoản giảm trừ doanh thu

Triệu đồng

numeric

kqkd3

Trong đó - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp phải nộp

Triệu đồng

numeric

kqkd4

Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (04=01-02)

Triệu đồng

numeric

kqkd5

Trong đó - Doanh thu bán lẻ

Triệu đồng

numeric

kqkdc

Doanh thu thuần ngành SXKD chính

Triệu đồng

numeric

nkqkd1

Mă ngành SXKD 1

Triệu đồng

int

kqkdn1

Doanh thu thuần ngành SXKD 1

Triệu đồng

numeric

nkqkd2

Mă ngành SXKD 2

Triệu đồng

int

kqkdn2

Doanh thu thuần ngành SXKD 2

Triệu đồng

numeric

nkqkd3

Mă ngành SXKD 3

Triệu đồng

int

kqkdn3

Doanh thu thuần ngành SXKD 3

Triệu đồng

numeric

nkqkd4

Mă ngành SXKD 4

Triệu đồng

int

kqkdn4

Doanh thu thuần ngành SXKD 4

Triệu đồng

numeric

kqkd6

Doanh thu hoạt động tài chính

Triệu đồng

numeric

kqkd7

Thu nhập khác

Triệu đồng

numeric

kqkd8

Tổng lợi nhuận trước thuế (08=09+10+11)

Triệu đồng

numeric

kqkd9

Chia ra  - Lợi nhuận SXKD

Triệu đồng

numeric

kqkd10

- Lợi nhuận hoạt động tài chính

Triệu đồng

numeric

kqkd11

- Lợi nhuận hoạt động khác

Triệu đồng

numeric

 

 

LAO_DONG

Lao động của doanh nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

ld11

Tổng số lao động - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ld12

Tổng số lao động - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ld13

Tổng số lao động - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ld14

Tổng số lao động - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ld21

Trong đó - Số lao động được đóng BHXH - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ld22

- Số lao động được đóng BHXH - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ld23

- Số lao động được đóng BHXH - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ld24

- Số lao động được đóng BHXH - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ld33

Số lao động được tuyển mới từ đầu năm đến cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ld34

Số lao động được tuyển mới từ đầu năm đến cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ld43

Số lao động giảm từ đầu năm đến cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ld44

Số lao động giảm từ đầu năm đến cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ldnc1

Số lao động ngành SXKD chính - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ldnc2

Số lao động ngành SXKD chính - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ldnc3

Số lao động ngành SXKD chính - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ldnc4

Số lao động ngành SXKD chính - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

nld1

Mă ngành SXKD 1 (của lao động)

 

int

ldn11

Lao động ngành sxkd 1 - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ldn12

Lao động ngành sxkd 1 - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ldn13

Lao động ngành sxkd 1 - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ldn14

Lao động ngành sxkd 1 - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

nld2

Mă ngành SXKD 2 (của lao động)

 

int

ldn21

Lao động ngành sxkd 2 - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ldn22

Lao động ngành sxkd 2 - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ldn23

Lao động ngành sxkd 2 - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ldn24

Lao động ngành sxkd 2 - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

nld3

Mă ngành SXKD 3 (của lao động)

 

int

ldn31

Lao động ngành sxkd 3 - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ldn32

Lao động ngành sxkd 3 - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ldn33

Lao động ngành sxkd 3 - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ldn34

Lao động ngành sxkd 3 - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

nld4

Mă ngành SXKD 4 (của lao động)

 

int

ldn41

Lao động ngành sxkd 4 - Đầu năm - Tổng số

Người

numeric

ldn42

Lao động ngành sxkd 4 - Đầu năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

ldn43

Lao động ngành sxkd 4 - Cuối năm - Tổng số

Người

numeric

ldn44

Lao động ngành sxkd 4 - Cuối năm - Trong đó: Nữ

Người

numeric

 

 

NOP_NS

Nộp ngân sách

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

nns11

Tổng số thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp nhà nước - Số phát sinh phải nộp trong năm (không tính năm trước chuyển sang)

Triệu đồng

numeric

nns12

Tổng số thuế và các khoản phí, lệ phí phải nộp nhà nước - Số đă nộp trong năm

Triệu đồng

numeric

nns21

Trong đó - Thuế giá trị gia tăng hàng bán nội địa - Số phát sinh phải nộp trong năm (không tính năm trước chuyển sang)

Triệu đồng

numeric

nns22

- Thuế giá trị gia tăng hàng bán nội địa - Số đă nộp trong năm

Triệu đồng

numeric

nns31

- Thuế tiêu thu đặc biệt - Số phát sinh phải nộp trong năm (không tính năm trước chuyển sang)

Triệu đồng

numeric

nns32

- Thuế tiêu thu đặc biệt - Số đă nộp trong năm

Triệu đồng

numeric

nns41

- Thuế xuất nhập khẩu - Số phát sinh phải nộp trong năm (không tính năm trước chuyển sang)

Triệu đồng

numeric

nns42

- Thuế xuất nhập khẩu - Số đă nộp trong năm

Triệu đồng

numeric

nns51

Trong đó - Thuế xuất khẩu - Số phát sinh phải nộp trong năm (không tính năm trước chuyển sang)

Triệu đồng

numeric

nns52

- Thuế xuất khẩu - Số đă nộp trong năm

Triệu đồng

numeric

 

SPCN

Sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp có hoạt động chính là công nghiệp

Tên trường

Miêu tả

ĐVT

Kiểu trường

IDSPCN

Mă định danh sản phẩm

 

bigint

IDDN

Mă định danh doanh nghiệp

 

bigint

stt

Số thứ tự sản phẩm của doanh nghiệp